Tin tức mới

Blog tags

Không có tags nào.

Video mới

Khái niệm cơ bản về tài khoản kế toán

KHÁI NIỆM TÀI KHOẢN KẾ TOÁN SỬ DỤNG

Kế toán An Phát chia sẻ giúp các bạn khái niệm các tài khoản kế toán sử dụng trong doanh nghiệp.

LOẠI 1: TÀI SẢN LƯU ĐỘNG

Tài khoản 111: Tiền mặt

Là các khoản tiền mà doanh nghiệp hiện đang nắm giữ như  tại két…

Tài khoản 112: Tiền gửi ngân hàng

Là các khoản tiền mà DN gửi tại ngân hàng trong các tài khoản,…

Tài khoản 131: Phải thu của khách hàng

Là các khoản nợ phải thu của Doanh nghiệp đối với khách hàng về giá trị đã bán, đã cung cấp nhưng chưa thu được tiền.

Tài khoản 133: Thuế GTGT được khấu trừ

Là khoản tiền khi Doanh nghiệp mua hàng hóa vào phải thanh toán cả khoản thuế này và để được bù trừ với số tiền ở hóa đơn bán ra.

Tài khoản 141: Tạm ứng

Là khoản tiền ứng trước cho CNV của Doanh nghiệp để thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh như: mua vật tư, hàng hóa, thuê dịch vụ….

Tài khoản 142: Chi phí trả trước ngắn hạn (Có thời hạn dưới 1 năm )

Là những khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của nhiều kỳ trong vòng 1 năm tài chính. Không thể tính hết cho chi phí sản xuất kinh doanh trong 1 kỳ nên sẽ phải phân bổ dần, bao gồm các khoản sau:

  • Chi phí trả về thuê cửa hàng, nhà xưởng, nhà kho, văn phòng
  • Thuê dịch vụ cung cấp, các loại bảo hiểm và các lệ phí mua và trả 1 lần trong năm.
  • Công cụ dụng cụ xuất dùng giá trị lớn trong 1 năm.

Tài khoản 152: Nguyên vật liệu

Là những vật chất tạo nên sản phẩm.

Tài khoản 153: Công cụ dụng cụ

Là những thiết bị có giá trị dưới 30.000.000 đồng và dùng để phục vụ hoạt động của dn.

Tài khoản 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.

Là những khoản mà Dn bỏ vào quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩm.

Tài khoản 155: Thành phẩm

Là những sản phẩm thu được sau quá trình sản xuất.

Tài khoản 156: Hàng hóa

Là những sản phẩm dn mua về nhằm phục vụ mục đích bán

Tài khoản 157: Hàng gửi đi bán

Là những sản phẩm Dn gửi đi nhờ bán hộ.

LOẠI 2: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tài khoản 211: Tài sản cố định

Là những thiết bị có giá trị trên 30.000.000 đồng và dùng để phục vụ hoạt động của dn.

Tài khoản 214: Hao mòn TS

Là sự giảm dần giá trị sử dụng của tài sản cố định do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh.

Tài khoản 242: Chi phí trả trước dài hạn (Thời gian trên 1 năm tương tự Tài khoản 142)

Là những khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của nhiều kỳ trong nhiều năm tài chính. Không thể tính hết cho chi phí sản xuất kinh doanh trong 1 kỳ nên sẽ phải phân bổ dần, bao gồm các khoản sau:

  • Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ (Chi phí trả về thuê cửa hàng, nhà xưởng, nhà kho, văn phòng)
  • Chi phí thành lập Dn, chi phí quảng cáo phát sinh trong giai đoạn trước hoạt động.
  • Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
  • Chi phí đào tạo cán bộ
  • Chi phí di chuyển địa điểm kinh doanh hoặc tổ chức lại Dn.
  • Thuê dịch vụ cung cấp, các loại bảo hiểm và các lệ phí mua và trả 1 lần cho nhiều năm.
  • Công cụ dụng cụ xuất dùng giá trị lớn trên1 năm.
  • Lãi mua hàng trả chậm, trả góp, lãi thuê TSCĐ thuê tài chính.

LOẠI 3: NỢ PHẢI TRẢ

Tài khoản 311: vay ngắn hạn

Là khoản tiền mà Dn nhận được do đi vay có thời hạn dưới 1 năm tài chính.

Tài khoản 331: Phải trả người bán

Là khoản tiền của Dn chưa trả tiền cho người bán do mua hàng.

Tài khoản 3331: thuế GTGT phải nộp

Là khoản tiền chênh lệch sau khi bù trừ giữa thuế GTGT đầu ra và đầu vào.

Tài khoản 33311: Thuế GTGT đầu ra

Là khoản tiền mà người mua đã trả khi mua hàng hóa.

Tài khoản 3334: Thuế thu nhập doanh nghiệp

Là khoản tiền thuế Dn phải nộp cho nhà nước sau 1 năm kinh doanh.

Tài khoản 3335: Thuế thu nhập cá nhân

Là khoản thuế đánh trên những cá nhân có thu nhập cao.

Tài khoản 334: Phải trả người lao động

Là khoản tiền phải trả người lao động như: Tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp.

Tài khoản 3382: Kinh phí công đoàn

Là khoản tiền Dn dùng để chi hội họp, liên hoan trong Dn….

Tài khoản 3383: Bảo hiểm xã hội

Là khoản tiền mà Dn dùng để chi trả khi người lao động bị ốm đau, thai sản..

Tài khoản 3384: Bảo hiểm y tế

Là khoản tiền mà Dn dùng để chi trả tiền thuốc, viện phí…

Tài khoản 3389: Bảo hiểm thất nghiệp

Là khoản tiền mà Dn dùng để chi trả tiền trợ cấp thôi việc, mất việc….

LOẠI 4: NGUỒN VỐN

Tài khoản 411: Vốn đầu tư chủ sở hữu

Là khoản tiền vốn do chủ sở hữu góp vào để kinh doanh

Tài khoản 421: Lợi nhuận chưa phân phối

Là khoản lợi nhuận  của Dn.

LOẠI 5: DOANH THU

Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Là tổng giá trị Dn thu được từ các nghiệ vụ bán hàng

Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính

Là những khoản thu và lãi liên quan đến hoạt động về vốn, hoạt động đầu tư tài chính gồm:

  • Tiền lãi, lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, lãi bán hàng trả chậm trả góp.
  • Thu nhập từ cho thuê tài sản…
  • Cổ tức, lợi nhuận được chia
  • Thu nhập từ hoạt động đầu tư mua bán chứng khoán ngắn, dài hạn
  • Thu nhập  từ chuyển nhượng cho thuê cơ sở hạ tầng
  • Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ, khoản lãi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ
  • Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn.

Tài khoản 5211: Chiết khấu thương mại

Là khoản tiền mà dn đã giảm trừ cho người mua do mua hàng với khối lượng lớn đã ghi trong hợp đồng kinh tế.

Tài khoản 5212: Hàng bán bị trả lại

Là khoản tiền mà dn đã xác định là tiêu thụ nhưng bị trả lại do các nguyên nhân: Vi phạm hợp đồng, hàng bị mất, sai quy cách, kém phẩm chất, không đúng chủng loại.

Tài khoản 5213: giảm giá hàng bán

Là khoản giảm trừ cho khách hàng do hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách, lạc mốt…

 

LOẠI 6: CHI PHÍ

 

Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán

Là trị giá vốn thực tế của hàng hóa đã bán.

Tài khoản 635: Chi phí hoạt động tài chính

Bao gồm các khoản chi phí và các khoản lỗ liên quan đến hoạt động về vốn, và về hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn như:

  • Các khoản chi phí của hoạt động tài chính
  • Các khoản lỗ do thanh lý các khoản đầu từ ngắn hạn
  • Các khoản lỗ về chênh lệch tỉ giá ngoại tệ phát sinh thực tế trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối kỳ của các khoản phải thu dài hạn và phải trả dài hạn có gốc ngoại tệ
  • Khoản lỗ do bán ngoại tệ
  • Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
  • Chi phí chuyển nhượng đất, cho thuê cơ sở hạ tầng…

Tài khoản 641 (6421): Chi phí bán hàng

Là các chi phí phát sinh trong quá trình bảo quản và bán sản phẩm, hàng hóa hay dịch vụ gồm các chi phí như chào hàng, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hóa, chi phí đóng gói, vận chuyển….

Tài khoản 642 (6422): Chi phí quản lý doanh nghiệp

Là các chi phí phát sinh trong việc quản lý của doanh nghiệp như chi phí tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước uống & nước sinh hoạt, văn phòng phẩm, cước internet, chi tiếp khách…

LOẠI 7: THU NHẬP KHÁC

Tài khoản 711: Thu nhập khác

Là những khoản thu nhập ngoài thu nhập từ bán mặt hàng chính của dn như: thu tiền do bán phế liệu, thanh lý tài sản, thu do vi phạm hợp đồng…..

LOẠI 8: CHI PHÍ KHÁC

 

Tài khoản 811: Chi phí khác

Là những khoản chi ngoài chi hoạt động sản xuất kinh doanh như: vi phạm hợp đồng, chi phí liên quan đến thanh lý tài sản…

LOẠI 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ

Tài khoản 911: Xác định kết quả kinh doanh

Là tài khoản phản ánh kết quả kinh doanh của doang nghiệp

Tham khảo các khóa học kế toán thực tế tại trung tâm kế toán An Phát tại đây.   

CAM KẾT:       

           + Dạy hoàn toàn trên chứng từ thực tế.

           + Đảm bảo thực hành thành thạo mới kết thúc khóa học.

           + Học viên được học theo phương pháp dạy kèm “bắt tay chỉ việc”.

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ 2 BUỔI NGAY HÔM NAY

Hotline: 0166.633.6789 – Ms Yến

Lịch học + Địa điểm học:

Ca sáng

08h00 – 11h00

 

 

Từ thứ 2 đến sáng thứ 7. Nghỉ chiều thứ 7 và chủ nhật.

Ca chiều

14h00 – 17h00

Ca tối

18h00 – 20h00

 

 

CÔNG TY ĐÀO TẠO VÀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN AN PHÁT

- Địa chỉ: Tầng 9, Phòng 904 Tòa nhà CTM Complex, Số 139 Cầu Giấy, Hà Nội (Đối diện khách sạn Cầu Giấy)

- Hotline: 0466.870.806 / 0166.633.6789

- FanPage: Diễn đàn chia sẻ kinh nghiệm làm kế toán